CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 105 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.004344.000.00.00.H07 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Thủy sản
77 1.004694.000.00.00.H07 Công bố mở cảng cá loại 2 Thủy sản
78 1.003590.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Thủy sản
79 1.004056.000.00.00.H07 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Thủy sản
80 1.003984.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Bảo vệ thực vật
81 1.004509.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
82 1.004346.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
83 3.000160.000.00.00.H07 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Lâm nghiệp
84 3.000152.000.00.00.H07 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Lâm nghiệp
85 3.000159.000.00.00.H07 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Lâm nghiệp
86 1.008408.000.00.00.H07 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng, chống thiên tai
87 1.008409.000.00.00.H07 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) Phòng, chống thiên tai
88 1.008410.000.00.00.H07 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) Phòng, chống thiên tai
89 1.003598.000.00.00.H07 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) Thú y
90 1.001094.000.00.00.H07 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm Thú y