CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 361 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
346 CH-NV-TCPCP16 Quỹ tự giải thể Quản lý nhà nước về tổ chức phi chính phủ
347 CH-LDTBXH-BTXH14 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Bảo trợ xã hội
348 CH-LDTBXH-BTXH16 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng) Bảo trợ xã hội
349 1.006445.000.00.00.H07 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ Giáo dục Mầm non
350 1.004515.000.00.00.H07 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Giáo dục Mầm non
351 1.005358.000.00.00.H07 Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện Quản lý nhà nước về tổ chức phi chính phủ
352 CH-LDTBXH-BTXH19 Cấp lại sổ bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội
353 1.005201.000.00.00.H07 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe Quản lý nhà nước về tổ chức phi chính phủ
354 1.001758.000.00.00.H07 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội
355 2.001904.000.00.00.H07 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS Giáo dục Trung học
356 1.001753.000.00.00.H07 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Bảo trợ xã hội
357 1.005108.000.00.00.H07 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS Giáo dục Trung học
358 1.005106.000.00.00.H07 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
359 1.005099.000.00.00.H07 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục Tiểu học
360 1.005097.000.00.00.H07 Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân