Thống kê theo lĩnh vực của UBND phường Tân Hạnh

Số hồ sơ xử lý Hồ sơ đúng trước hạn Hồ sơ trước hạn Hồ sơ trễ hạn Tỉ lệ đúng hạn
Chứng thực 584 584 564 0 100 %
Hộ tịch 156 156 125 0 100 %
Đất đai 109 108 105 1 99.1 %
Bảo trợ xã hội 40 40 38 0 100 %
Người có công 39 39 37 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ 27 27 4 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công 27 27 5 0 100 %
Tài chính Đất đai 14 14 14 0 100 %
Nuôi con nuôi 12 12 12 0 100 %
Phòng cháy, chữa cháy 11 11 11 0 100 %
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 8 8 8 0 100 %
Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08) 7 7 7 0 100 %
Bảo hiểm y tế 7 7 6 0 100 %
Phòng chống tệ nạn xã hội 7 7 7 0 100 %
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em 6 6 6 0 100 %
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 6 6 6 0 100 %
Phổ biến giáo dục pháp luật 5 5 5 0 100 %
Quản lý công sản 5 5 5 0 100 %
Bảo hiểm 5 5 5 0 100 %
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 5 5 5 0 100 %
Gia đình 4 4 4 0 100 %
Bồi thường nhà nước 4 4 4 0 100 %
Văn hóa 3 3 3 0 100 %
Chính sách 3 3 3 0 100 %
Di sản văn hóa 3 3 3 0 100 %
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) 2 2 2 0 100 %
Tiếp công dân 2 2 2 0 100 %
Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện 2 2 2 0 100 %
Thành lập và hoạt động tổ hợp tác 2 2 2 0 100 %
Thể dục thể thao 1 1 1 0 100 %
Thủy sản 1 1 1 0 100 %
Đăng ký, quản lý cư trú 1 1 1 0 100 %
Tổ chức cán bộ 1 1 1 0 100 %
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước 1 1 1 0 100 %
Lâm nghiệp 1 1 1 0 100 %
Giải quyết khiếu nại 1 1 1 0 100 %