Thống kê theo lĩnh vực của UBND xã Trung Hiệp
| Số hồ sơ xử lý | Hồ sơ đúng trước hạn | Hồ sơ trước hạn | Hồ sơ trễ hạn | Tỉ lệ đúng hạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chứng thực | 752 | 751 | 732 | 1 | 99.9 % |
| Hộ tịch | 228 | 228 | 156 | 0 | 100 % |
| Đất đai | 159 | 149 | 126 | 10 | 93.7 % |
| Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ | 153 | 145 | 12 | 8 | 94.8 % |
| Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công | 53 | 51 | 3 | 2 | 96.2 % |
| Bảo trợ xã hội | 52 | 52 | 50 | 0 | 100 % |
| Hàng hải và đường thủy | 22 | 22 | 22 | 0 | 100 % |
| Giáo dục Mầm non | 9 | 9 | 9 | 0 | 100 % |
| (DVCQG) - Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc | 6 | 6 | 6 | 0 | 100 % |
| Công chức, viên chức | 6 | 6 | 5 | 0 | 100 % |
| Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 6 | 6 | 6 | 0 | 100 % |
| Giáo dục Tiểu học | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Trẻ em | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Giảm nghèo | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Thủy lợi | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Tổ chức - Biên chế | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Quản lý nhà nước về hội, quỹ | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Thành lập và hoạt động tổ hợp tác | 5 | 5 | 5 | 0 | 100 % |
| Giáo dục Thường xuyên | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Lâm nghiệp | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Chính quyền địa phương | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Tín ngưỡng, Tôn giáo | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Hoạt động xây dựng | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Phòng chống tệ nạn xã hội | 4 | 4 | 4 | 0 | 100 % |
| Kinh doanh khí | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Phòng cháy, chữa cháy | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Phổ biến giáo dục pháp luật | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Thủy sản | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Dân số, Bà mẹ - Trẻ em | 3 | 3 | 3 | 0 | 100 % |
| Địa chất và khoáng sản | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Chăn nuôi | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Công tác dân tộc | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Văn hóa | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Các cơ sở giáo dục khác | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Đường bộ | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Chính sách | 2 | 2 | 2 | 0 | 100 % |
| Nông nghiệp | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Ứng phó sự cố tràn dầu | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Xử lý đơn thư | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Di sản văn hóa | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Tiếp công dân | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Bồi thường nhà nước | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Thú y | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Gia đình | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Quản lý công sản | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Thể dục thể thao | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Tổ chức cán bộ | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Giải quyết khiếu nại | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Quản lý lao động ngoài nước | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| Giáo dục nghề nghiệp | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |
| An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện | 1 | 1 | 1 | 0 | 100 % |