Thống kê theo lĩnh vực của UBND xã Trung Thành

Số hồ sơ xử lý Hồ sơ đúng trước hạn Hồ sơ trước hạn Hồ sơ trễ hạn Tỉ lệ đúng hạn
Chứng thực 494 494 492 0 100 %
Hộ tịch 268 266 209 2 99.3 %
Đất đai 220 190 155 30 86.4 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ 194 194 66 0 100 %
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công 53 53 18 0 100 %
Người có công 28 28 26 0 100 %
Bảo trợ xã hội 20 20 20 0 100 %
Giáo dục Trung học 11 11 11 0 100 %
Giảm nghèo 9 6 5 3 66.7 %
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 8 8 8 0 100 %
Lưu thông hàng hóa trong nước 7 7 7 0 100 %
Hoạt động xây dựng 6 2 2 4 33.3 %
Phòng chống tệ nạn xã hội 6 6 6 0 100 %
Giáo dục Tiểu học 6 6 6 0 100 %
Nuôi con nuôi 5 5 5 0 100 %
Phổ biến giáo dục pháp luật 4 4 4 0 100 %
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử 4 4 4 0 100 %
Giáo dục Mầm non 4 4 4 0 100 %
Kiểm định chất lượng giáo dục 3 3 3 0 100 %
Phòng cháy, chữa cháy 3 3 3 0 100 %
Công chức, viên chức 2 2 2 0 100 %
Thành lập và hoạt động tổ hợp tác 2 2 2 0 100 %
Văn hóa 2 2 2 0 100 %
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2 2 1 0 100 %
Chính sách 2 2 2 0 100 %
Xử lý đơn thư 1 0 0 1 0 %
Chăn nuôi 1 1 1 0 100 %
Giáo dục nghề nghiệp 1 1 1 0 100 %
Công tác dân tộc 1 1 1 0 100 %
Kinh doanh khí 1 1 1 0 100 %
Nông nghiệp 1 1 1 0 100 %
Bồi thường nhà nước 1 1 1 0 100 %
Quản lý công sản 1 1 1 0 100 %