CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1937 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cấp thủ tục Lĩnh vực Thao tác
361 2.002673.000.00.00.H07 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương Cấp Sở Ứng phó sự cố tràn dầu
362 2.002674.000.00.00.H07 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT Cấp Sở Ứng phó sự cố tràn dầu
363 1.013040.000.00.00.H07 Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Cấp Sở Chính sách Thuế
364 3.000324.H07 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Cấp Sở Quản lý công sản
365 3.000326.000.00.00.H07 Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại đối với tài sản do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Cấp Sở Quản lý công sản
366 3.000327.000.00.00.H07 Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý Cấp Sở Quản lý công sản
367 3.000328.000.00.00.H07 Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Cấp Sở Quản lý công sản
368 1.011769.000.00.00.H07 Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng Cấp Sở Quản lý công sản
369 1.005411.000.00.00.H07 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp Cấp Sở Bảo hiểm
370 2.002169.000.00.00.H07 Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Cấp Sở Bảo hiểm
371 1.004267.000.00.00.H07 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp Sở Thanh tra
372 1.005181.000.00.00.H07 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) Cấp Sở Biển và hải đảo
373 1.000705.000.00.00.H07 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) Cấp Sở Biển và hải đảo
374 1.004935.000.00.00.H07 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) Cấp Sở Biển và hải đảo
375 1.005399.000.00.00.H07 Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) Cấp Sở Biển và hải đảo