CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 4292 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001481.000.00.00.H07 Thủ tục thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
2 1.009407.000.00.00.H07 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế Dược phẩm
3 1.009566.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu Mỹ phẩm
4 1.009346.000.00.00.H07 Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng Y tế Dự phòng
5 GPXD-CAPMOI Cấp giấy phép xây dựng tại các khu công nghiệp tỉnh Quản lý xây dựng công trình
6 LĐNN-CAPMOI Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Lao động ngoài nước
7 2.001646.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lưu thông hàng hóa trong nước
8 2.000033.000.00.00.H07 Thông báo hoạt động khuyến mại Xúc tiến thương mại
9 1.006388.000.00.00.H07 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục Giáo dục Trung học
10 2.002479.000.00.00.H07 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước Giáo dục Trung học
11 1.003658.000.00.00.H07 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
12 2.002385.000.00.00.H07 Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. An toàn bức xạ và hạt nhân
13 1.000160.000.00.00.H07 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục nghề nghiệp
14 1.009466.000.00.00.H07 Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể Lao động
15 2.001955.000.00.00.H07 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Lao động