CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 10 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001417.000.00.00.H07 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Lý lịch tư pháp
2 2.000505.000.00.00.H07 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lý lịch tư pháp
3 1.003179.000.00.00.H07 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
4 1.003160.000.00.00.H07 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Nuôi con nuôi
5 2.002036.000.00.00.H07 Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch
6 2.002038.000.00.00.H07 Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch
7 2.002039.000.00.00.H07 Nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch
8 2.002191.000.00.00.H07 Phục hồi danh dự Bồi thường nhà nước
9 2.002192.000.00.00.H07 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
10 2.000488.000.00.00.H07 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp