CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 54 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.010723.000.00.00.H07 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
2 1.009997.000.00.00.H07 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Quản lý hoạt động xây dựng
3 2.000777.000.00.00.H07 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo trợ xã hội
4 2.000992.000.00.00.H07 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực
5 2.001008.000.00.00.H07 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Chứng thực
6 2.000282.000.00.00.H07 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội
7 1.004496.000.00.00.H07 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục Dân tộc
8 1.004545.000.00.00.H07 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục Dân tộc
9 2.001824.000.00.00.H07 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục Dân tộc
10 2.001837.000.00.00.H07 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục Dân tộc
11 2.001839.000.00.00.H07 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Giáo dục Dân tộc
12 3.000182.000.00.00.H07 Tuyển sinh trung học cơ sở Giáo dục Trung học
13 1.003702.000.00.00.H07 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
14 1.004438.000.00.00.H07 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
15 1.000037.000.00.00.H07 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) Lâm nghiệp