CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1940 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1846 1.009460.000.00.00.H07 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1847 1.009461.000.00.00.H07 Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1848 1.009462.000.00.00.H07 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1849 1.009463.000.00.00.H07 Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1850 1.009464.000.00.00.H07 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1851 1.009465.000.00.00.H07 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1852 2.001219.000.00.00.H07 Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1853 2.001711.000.00.00.H07 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1854 1.004047.000.00.00.H07 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1855 1.004259.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1856 1.004261.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1857 2.001659.000.00.00.H07 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1858 2.001998.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1859 2.002001.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa
1860 1.003592.000.00.00.H07 Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ Sở Xây Dựng Đường thủy nội địa