CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1800 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1636 1.010710.000.00.00.H07 Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia Đường bộ
1637 1.010711.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia Đường bộ
1638 2.002383.000.00.00.H07 Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế An toàn bức xạ và hạt nhân
1639 2.001999.000.00.00.H07 Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp (cấp tỉnh) Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1640 1.005064.000.00.00.H07 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
1641 1.010587.000.00.00.H07 Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1642 1.010588.000.00.00.H07 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
1643 1.010595.000.00.00.H07 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. Giáo dục nghề nghiệp
1644 1.010596.000.00.00.H07 Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục Giáo dục nghề nghiệp
1645 2.002398.000.00.00.H07 Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động do đại dịch COVID-19 Việc làm
1646 1.003984.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Bảo vệ thực vật
1647 1.004509.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
1648 1.004346.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
1649 3.000160.000.00.00.H07 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ Lâm nghiệp
1650 3.000152.000.00.00.H07 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Lâm nghiệp