CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1808 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.008126.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Chăn nuôi
47 2.001819.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
48 1.004022.000.00.00.H07 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Thú y
49 1.001686.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y
50 2.000449.000.00.00.H07 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08)
51 DVSNCL.1 Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
52 1.009331.000.00.00.H07 Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức - Biên chế
53 1.009332.000.00.00.H07 Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức - Biên chế
54 1.009333.000.00.00.H07 Thủ tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức - Biên chế
55 2.001540.000.00.00.H07 Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ Văn thư và Lưu trữ nhà nước
56 1.001894.000.00.00.H07 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tín ngưỡng, Tôn giáo
57 2.002217.000.00.00.H07 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh Quản lý giá
58 1.004267.000.00.00.H07 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh Thanh tra
59 1.004434.000.00.00.H07 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
60 1.008603.000.00.00.H07 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Phí, lệ phí