CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1808 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 2.000620.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
77 2.000633.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
78 1.004475.000.00.00.H07 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục Trung học
79 1.004831.000.00.00.H07 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Giáo dục Trung học
80 1.005280.000.00.00.H07 Đăng ký thành lập hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
81 1.009482.000.00.00.H07 Công nhận khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
82 1.009483.000.00.00.H07 Giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
83 1.009484.000.00.00.H07 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
84 1.009485.000.00.00.H07 Trả lại khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
85 1.009486.000.00.00.H07 Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
86 1.010723.000.00.00.H07 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
87 1.010724.000.00.00.H07 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
88 1.010725.000.00.00.H07 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
89 1.010726.000.00.00.H07 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
90 1.010736.000.00.00.H07 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường