CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1746 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.005283.000.00.00.H07 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
92 2.002125.000.00.00.H07 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
93 1.009467.000.00.00.H07 Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. Lao động
94 1.008127.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Chăn nuôi
95 1.003650.000.00.00.H07 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản
96 1.000934.000.00.00.H07 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08)
97 1.003960.000.00.00.H07 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ
98 DVSNCL.2 Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
99 1.003649.000.00.00.H07 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ Văn thư và Lưu trữ nhà nước
100 1.001886.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tín ngưỡng, Tôn giáo
101 DATU01 Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước Đầu tư
102 1.004246.000.00.00.H07 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH (TTHC cấp tỉnh) Môi trường
103 2.001738.000.00.00.H07 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước
104 2.001173.000.00.00.H07 Cho phép họp báo (nước ngoài) Báo chí
105 1.003633.000.00.00.H07 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) Bưu chính