CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 4292 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
4201 1.009788.000.00.00.H07 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
4202 1.009791.000.00.00.H07 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
4203 1.009794.000.00.00.H07 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) (Thay thế thủ tục tại Quyết định số 833/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng) Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
4204 1.002572.000.00.00.H07 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Kinh doanh bất động sản
4205 1.002625.000.00.00.H07 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Kinh doanh bất động sản
4206 1.010747.000.00.00.H07 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư Kinh doanh bất động sản
4207 1.007748.000.00.00.H07 Thủ tục gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài Nhà ở và công sở
4208 1.007750.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua Nhà ở và công sở
4209 1.007762.000.00.00.H07 Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh. Nhà ở và công sở
4210 1.007763.000.00.00.H07 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh Nhà ở và công sở
4211 1.007764.000.00.00.H07 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
4212 1.007765.000.00.00.H07 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
4213 1.007766.000.00.00.H07 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
4214 1.007767.000.00.00.H07 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
4215 1.010005.000.00.00.H07 Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Nhà ở và công sở