CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 4327 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 2.001283.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
47 2.000620.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
48 2.000633.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
49 1.005099.000.00.00.H07 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục Tiểu học
50 1.004475.000.00.00.H07 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục Trung học
51 2.002481.000.00.00.H07 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Giáo dục Trung học
52 1.005280.000.00.00.H07 Đăng ký thành lập hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
53 1.010723.000.00.00.H07 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
54 2.001263.000.00.00.H07 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Nuôi con nuôi
55 2.001885.000.00.00.H07 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
56 1.001776.000.00.00.H07 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
57 2.001283.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
58 2.000620.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
59 2.000633.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
60 1.004475.000.00.00.H07 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục Trung học