CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 121 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.000191.000.00.00.H07 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Quản lý Cạnh tranh
17 1.005190.000.00.00.H07 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Giám định thương mại
18 2.000110.000.00.00.H07 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại Giám định thương mại
19 XNCKNKT Xác nhận bản cam kết của thương nhân nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công Xuất nhập khẩu
20 2.000063.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
21 2.000450.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
22 2.000347.000.00.00.H07 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
23 2.000327.000.00.00.H07 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
24 2.000314.000.00.00.H07 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Thương mại quốc tế
25 2.000309.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Quản lý Cạnh tranh
26 2.000609.000.00.00.H07 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp Quản lý Cạnh tranh
27 2.001624.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lưu thông hàng hóa trong nước
28 2.000190.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
29 2.000636.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lưu thông hàng hóa trong nước
30 2.000167.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước