CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 52 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.001209.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
17 2.001207.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
18 2.001277.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
19 2.002253.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
20 2.001208.000.00.00.H07 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
21 2.001100.000.00.00.H07 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
22 2.001501.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
23 2.001269.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
24 2.001259.000.00.00.H07 Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
25 1.001392.000.00.00.H07 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng(Khoa học-Công nghệ)
26 2.000058.000.00.00.H07 Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam Hoạt động khoa học và công nghệ
27 2.002248.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Hoạt động khoa học và công nghệ
28 2.002249.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Hoạt động khoa học và công nghệ
29 2.002278.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) Hoạt động khoa học và công nghệ
30 1.001786.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ