CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 117 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.001865.000.00.00.H07 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Lao động
47 1.001881.000.00.00.H07 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Lao động
48 1.005132.000.00.00.H07 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày Lao động
49 2.002028.000.00.00.H07 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết Lao động
50 1.000105.000.00.00.H07 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Lao động ngoài nước
51 1.000459.000.00.00.H07 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Lao động ngoài nước
52 LĐNN.02.2022 Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) Lao động ngoài nước
53 1.002252.000.00.00.H07 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Người có công
54 1.002271.000.00.00.H07 Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần Người có công
55 1.002305.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ Người có công
56 1.002354.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Người có công
57 1.002363.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Người có công
58 1.002377.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh Người có công
59 1.002382.000.00.00.H07 Giám định vết thương còn sót Người có công
60 1.002393.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công