CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 125 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 2.002343.000.00.00.H07 Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp An toàn, vệ sinh lao động
77 2.000111.000.00.00.H07 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp An toàn, vệ sinh lao động
78 2.002307.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người có công
79 2.002308.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công
80 2.002341.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. An toàn, vệ sinh lao động
81 1.010937.000.00.00.H07 Thu hồi giấy phép cai hoạt động nghiện ma túy tự nguyện Phòng chống tệ nạn xã hội
82 1.010594.000.00.00.H07 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị Giáo dục nghề nghiệp
83 1.010591.000.00.00.H07 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp
84 1.010593.000.00.00.H07 Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục Giáo dục nghề nghiệp
85 1.010589.000.00.00.H07 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
86 1.010590.000.00.00.H07 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp
87 1.010592.000.00.00.H07 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. Giáo dục nghề nghiệp
88 1.010587.000.00.00.H07 Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
89 1.010588.000.00.00.H07 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
90 1.010595.000.00.00.H07 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. Giáo dục nghề nghiệp