CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 108 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 DVVL005 Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Lao động
47 LĐVL.10 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Lao động
48 LĐVL.4 CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG Lao động
49 LĐVL.5 GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG Lao động
50 LĐVL.7 THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG Lao động
51 LĐVL.8 RÚT TIỀN KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG Lao động
52 ĐNTTTKKQCDNĐNLĐ.PLĐTLBHXH Đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày Lao động
53 LDNN001 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Lao động ngoài nước
54 LĐNN004 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Lao động ngoài nước
55 1.002354.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Người có công
56 1.002429.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Người có công
57 1.003351.000.00.00.H07 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
58 2.001396.000.00.00.H07 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong (TNXP) đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
59 1.002252.000.00.00.H07 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Người có công
60 1.002363.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Người có công