CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 108 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.002377.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh Người có công
62 1.002382.000.00.00.H07 GIÁM ĐỊNH VẾT THƯƠNG CÒN SÓT Người có công
63 1.002393.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công
64 1.002440.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công
65 1.002449.000.00.00.H07 Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công Người có công
66 1.002519.000.00.00.H07 GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG Người có công
67 1.002741.000.00.00.H07 Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ Người có công
68 1.002745.000.00.00.H07 BỔ SUNG TÌNH HÌNH THÂN NHÂN TRONG HỒ SƠ LIỆT SĨ Người có công
69 1.003025.000.00.00.H07 Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ Người có công
70 1.003042.000.00.00.H07 Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình Người có công
71 1.003057.000.00.00.H07 THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI TRONG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ CON CỦA HỌ Người có công
72 1.003423.000.00.00.H07 GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH MẠNG Người có công
73 1.005387.000.00.00.H07 Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi Người có công
74 2.000978.000.00.00.H07 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Người có công
75 2.001157.000.00.00.H07 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong (TNXP) đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công