CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 105 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 2.001401.000.00.00.H07 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
47 1.003921.000.00.00.H07 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
48 2418_GIAHANGIAYPHEPNTTS Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động nuôi trồng thủy sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Thủy lợi
49 2418_CAPLAIGPHOATDONGCTTLCOTHAYDOI Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh. Thủy lợi
50 2.001796.000.00.00.H07 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
51 2418_CAPGIAHANGIAYPHEPHOATDONGTTDLNCKHKDDV Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Thủy lợi
52 1.003712.000.00.00.H07 Công nhận nghề truyền thống Nông nghiệp
53 1.003695.000.00.00.H07 Công nhận làng nghề Nông nghiệp
54 1.003727.000.00.00.H07 Công nhận làng nghề truyền thống Nông nghiệp
55 1.003397.000.00.00.H07 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) Nông nghiệp
56 1.003388.000.00.00.H07 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp
57 1.003371.000.00.00.H07 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Nông nghiệp
58 1.003618.000.00.00.H07 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Nông nghiệp
59 1.000084.000.00.00.H07 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp
60 1.000081.000.00.00.H07 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp