CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 105 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.000058.000.00.00.H07 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) Lâm nghiệp
62 1.000055.000.00.00.H07 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp
63 1.000065.000.00.00.H07 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Lâm nghiệp
64 1.000045.000.00.00.H07 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh) Lâm nghiệp
65 1.000047.000.00.00.H07 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Lâm nghiệp
66 1.000052.000.00.00.H07 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Lâm nghiệp
67 1.007917.000.00.00.H07 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác Lâm nghiệp
68 1.007918.000.00.00.H07 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
69 1.004923.000.00.00.H07 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản
70 1.004921.000.00.00.H07 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản
71 1.004684.000.00.00.H07 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) Thủy sản
72 1.004680.000.00.00.H07 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Thủy sản
73 1.004656.000.00.00.H07 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Thủy sản
74 1.004697.000.00.00.H07 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Thủy sản
75 1.003327.000.00.00.H07 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn