CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 102 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 TT_GQTCDD Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh tra
2 ĐG_KS_CHUATHAMDO Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
3 XNDK_KH_BVMT Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường Môi trường
4 PLP_KK_TDTK Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Phí, lệ phí
5 CHU_NGUON_THAI Cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Môi trường
6 TNN_GHHNKNDĐ Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước
7 TNN_CGPHNKNDD Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước
8 TNN_GHGPKTTNMNNB Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm Tài nguyên nước
9 TNN_CLGPHNKNDĐ Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tài nguyên nước
10 TNN_GHGPKTNDD Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nước dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước
11 MT_TDPDPACT Thẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP) Môi trường
12 TNN_CPKTTNNMNB Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm Tài nguyên nước
13 TNN_GHGPTD Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước
14 DD_CCDLĐĐ Cung cấp dữ liệu đất đai Đất đai
15 MT_XNHTPACT Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Môi trường