CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 105 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.001647.000.00.00.H07 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Công chứng
17 1.003118.000.00.00.H07 Thành lập Hội công chứng viên Công chứng
18 2.000743.000.00.00.H07 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng Công chứng
19 1.002010.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư
20 1.002032.000.00.00.H07 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư
21 1.002055.000.00.00.H07 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Luật sư
22 1.002079.000.00.00.H07 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh Luật sư
23 1.002099.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư
24 1.002153.000.00.00.H07 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Luật sư
25 1.002181.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư
26 1.002198.000.00.00.H07 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư
27 1.002218.000.00.00.H07 Hợp nhất công ty luật Luật sư
28 1.002234.000.00.00.H07 Sáp nhập công ty luật Luật sư
29 1.002398.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Luật sư
30 1.002384.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Luật sư