CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 105 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.002368.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư
32 1.000627.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật
33 1.000614.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật
34 1.000588.000.00.00.H07 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Tư vấn pháp luật
35 1.000426.000.00.00.H07 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật
36 1.000404.000.00.00.H07 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật
37 1.000390.000.00.00.H07 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật
38 1.001122.000.00.00.H07 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp Giám định tư pháp
39 2.000894.000.00.00.H07 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp Giám định tư pháp
40 2.000890.000.00.00.H07 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
41 2.000823.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
42 2.000568.000.00.00.H07 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
43 1.001344.000.00.00.H07 Chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp Giám định tư pháp
44 2.000555.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng Giám định tư pháp
45 1.001117.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất Giám định tư pháp