CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 105 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.008889.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại
47 1.008890.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại
48 1.008904.000.00.00.H07 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại
49 1.008905.000.00.00.H07 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Trọng tài thương mại
50 1.008906.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại
51 1.001248.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Trọng tài thương mại
52 1.002626.000.00.00.H07 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên
53 1.005136.000.00.00.H07 Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước Quốc tịch
54 2.001895.000.00.00.H07 Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch
55 2.001225.000.00.00.H07 Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến Bán đấu giá tài sản
56 2.001247.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản
57 2.001258.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản
58 2.001333.000.00.00.H07 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản
59 2.001395.000.00.00.H07 Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản Bán đấu giá tài sản
60 2.001807.000.00.00.H07 Cấp lại Thẻ đấu giá viên Bán đấu giá tài sản