CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 124 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.003490.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh Du lịch
47 1.004503.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch
48 1.004551.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Du lịch
49 1.004605.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế Du lịch
50 1.001056.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao Thể dục thể thao
51 1.005163.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness Thể dục thể thao
52 1.001440.000.00.00.H07 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Du lịch
53 1.004528.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận điểm du lịch Du lịch
54 1.004614.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Du lịch
55 1.004623.000.00.00.H07 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Du lịch
56 1.004628.000.00.00.H07 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Du lịch
57 2.001616.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Du lịch
58 2.001628.000.00.00.H07 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Du lịch
59 1.001432.000.00.00.H07 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Du lịch
60 1.001837.000.00.00.H07 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch