CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 102 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.005163.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness Thể dục thể thao
47 1.001440.000.00.00.H07 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Du lịch
48 1.004528.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận điểm du lịch Du lịch
49 1.004614.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Du lịch
50 1.004623.000.00.00.H07 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Du lịch
51 1.004628.000.00.00.H07 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Du lịch
52 2.001616.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Du lịch
53 2.001628.000.00.00.H07 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Du lịch
54 1.003002.000.00.00.H07 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch
55 1.003240.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện Du lịch
56 1.003275.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy Du lịch
57 1.003717.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch
58 1.005161.000.00.00.H07 Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch
59 1.004723.000.00.00.H07 Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
60 1.000104.000.00.00.H07 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình