CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 102 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.003738.000.00.00.H07 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản văn hóa
92 1.003835.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật Di sản văn hóa
93 1.003901.000.00.00.H07 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích Di sản văn hóa
94 1.004594.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch Du lịch
95 1.003654.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh Văn hóa
96 1.003676.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh Văn hóa
97 1.003838.000.00.00.H07 Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương Di sản văn hóa
98 1.003646.000.00.00.H07 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích Di sản văn hóa
99 1.003793.000.00.00.H07 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập Di sản văn hóa
100 2.001591.000.00.00.H07 Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp Di sản văn hóa
101 2.001613.000.00.00.H07 Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập Di sản văn hóa
102 2.001631.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản văn hóa