CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 80 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 2.000756.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
47 2.000779.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
48 2.001023.000.00.00.H07 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch
49 CX-TP-HT19 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch
50 1.000748.000.00.00.H07 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08)
51 2.000305.000.00.00.H07 Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08)
52 2.000337.000.00.00.H07 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08)
53 2.000346.000.00.00.H07 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Thi đua - Khen thưởng (G09-NV08)
54 1.005412.000.00.00.H07 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp Bảo hiểm
55 1.005462.000.00.00.H07 Phục hồi danh dự (cấp huyện) Bồi thường nhà nước
56 2.002165.000.00.00.H07 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Bồi thường nhà nước
57 2.002190.000.00.00.H07 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) Bồi thường nhà nước
58 1.001120.000.00.00.H07 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa Văn hóa cơ sở
59 1.003622.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Văn hóa cơ sở
60 1.008901.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng Thư viện