CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 80 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.008902.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng Thư viện
62 1.004082.000.00.00.H07 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Khoa học công nghệ và môi trường
63 1.003337.000.00.00.H07 Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi Người có công
64 2.001382.000.00.00.H07 Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ Người có công
65 1.003596.000.00.00.H07 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
66 1.000132.000.00.00.H07 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng chống tệ nạn xã hội
67 1.003521.000.00.00.H07 Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng Phòng chống tệ nạn xã hội
68 2.001661.000.00.00.H07 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng chống tệ nạn xã hội
69 CX-LDTBXH-PCTNXH02 Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng Phòng chống tệ nạn xã hội
70 1.001078.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Tín ngưỡng, Tôn giáo
71 1.001085.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã Tín ngưỡng, Tôn giáo
72 1.001090.000.00.00.H07 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung Tín ngưỡng, Tôn giáo
73 1.001098.000.00.00.H07 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã Tín ngưỡng, Tôn giáo
74 1.001109.000.00.00.H07 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác Tín ngưỡng, Tôn giáo
75 1.001156.000.00.00.H07 Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung Tín ngưỡng, Tôn giáo