CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 197 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 CH-VHTT&DL-VHCS06 Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Văn hóa cơ sở
62 CH-VHTT&DL-VHCS07 Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” Văn hóa cơ sở
63 CX-TNMT-PLP01 Kê khai, thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt Phí, lệ phí
64 CH-LDTBXH-BTXH04 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội
65 CH-LDTBXH-BTXH05 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập Bảo trợ xã hội
66 CH-LDTBXH-BTXH06 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập Bảo trợ xã hội
67 CH-LDTBXH-BTXH07 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập Bảo trợ xã hội
68 CH-LDTBXH-BTXH08 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập Bảo trợ xã hội
69 CH-LDTBXH-BTXH09 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập Bảo trợ xã hội
70 CH-LDTBXH-BTXH14 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Bảo trợ xã hội
71 CH-LDTBXH-BTXH15 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện Bảo trợ xã hội
72 CH-LDTBXH-BTXH16 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng) Bảo trợ xã hội
73 CH-LDTBXH-BTXH17 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng Bảo trợ xã hội
74 CX-LDTBXH-BTXH01 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Bảo trợ xã hội
75 CX-LDTBXH-BTXH02 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Bảo trợ xã hội