CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 361 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001776.000.00.00.H07 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
2 2.001283.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. Kinh doanh khí
3 2.000620.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
4 2.000633.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
5 1.004475.000.00.00.H07 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục Trung học
6 2.002481.000.00.00.H07 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Giáo dục Trung học
7 1.005280.000.00.00.H07 Đăng ký thành lập hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
8 1.009482.000.00.00.H07 Công nhận khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
9 1.009483.000.00.00.H07 Giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
10 1.009484.000.00.00.H07 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
11 1.009485.000.00.00.H07 Trả lại khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
12 1.009486.000.00.00.H07 Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
13 1.010723.000.00.00.H07 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
14 1.010724.000.00.00.H07 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
15 1.010725.000.00.00.H07 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường