CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 360 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.000049.000.00.00.H07 Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Phòng chống tệ nạn xã hội
32 CH-NV-TCHCDVSNCL02 Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Quản lý nhà nước về tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
33 2.001261.000.00.00.H07 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
34 1.001279.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
35 2.000150.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
36 2.001240.000.00.00.H07 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
37 1.004552.000.00.00.H07 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Tiểu học
38 1.004979.000.00.00.H07 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
39 1.000123.000.00.00.H07 Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện Phòng chống tệ nạn xã hội
40 CH-NV-TCHCDVSNCL03 Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Quản lý nhà nước về tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
41 1.001739.000.00.00.H07 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội
42 2.002096.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Công nghiệp tiêu dùng
43 1.004440.000.00.00.H07 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
44 2.002122.000.00.00.H07 Đăng ký khi hợp tác xã chia Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
45 1.004439.000.00.00.H07 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân