CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 361 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.001261.000.00.00.H07 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
32 1.001279.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
33 2.000150.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
34 2.001240.000.00.00.H07 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
35 1.004552.000.00.00.H07 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Tiểu học
36 1.004979.000.00.00.H07 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
37 CH-NV-TCHCDVSNCL03 Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Quản lý nhà nước về tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
38 1.001739.000.00.00.H07 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội
39 2.002096.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Công nghiệp tiêu dùng
40 1.004440.000.00.00.H07 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
41 2.002122.000.00.00.H07 Đăng ký khi hợp tác xã chia Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
42 1.004439.000.00.00.H07 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
43 1.005121.000.00.00.H07 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
44 CH-NN&PTNT-TS01 Hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên biển Thủy sản
45 1.000669.000.00.00.H07 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội