CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 360 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 1.005121.000.00.00.H07 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
47 CH-NN&PTNT-TS01 Hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên biển Thủy sản
48 1.000669.000.00.00.H07 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
49 1.001731.000.00.00.H07 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội
50 1.004442.000.00.00.H07 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục Trung học
51 1.004972.000.00.00.H07 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
52 2.000927.000.00.00.H07 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Chứng thực
53 2.000298.000.00.00.H07 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
54 2.000777.000.00.00.H07 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo trợ xã hội
55 1.004444.000.00.00.H07 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục Trung học
56 2.000942.000.00.00.H07 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực
57 2.000294.000.00.00.H07 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
58 2.001809.000.00.00.H07 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Giáo dục Trung học
59 2.000992.000.00.00.H07 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng thực
60 1.000684.000.00.00.H07 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp Bảo trợ xã hội