CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 344 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001776.000.00.00.H07 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
2 2.001283.000.00.00.H07 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
3 2.000620.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
4 2.000633.000.00.00.H07 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
5 1.004475.000.00.00.H07 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục Trung học
6 2.002481.000.00.00.H07 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Giáo dục Trung học
7 1.005280.000.00.00.H07 Đăng ký thành lập hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
8 1.010723.000.00.00.H07 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
9 1.010724.000.00.00.H07 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
10 1.010725.000.00.00.H07 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
11 1.010726.000.00.00.H07 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường
12 2.000815.000.00.00.H07 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
13 2.001885.000.00.00.H07 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
14 CH-NV-TCHCDVSNCL03 Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Quản lý nhà nước về tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
15 2.001270.000.00.00.H07 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí