STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 000.00.12.H07-220801-0005 01/08/2022 21/10/2022 17/01/2023
Trễ hạn 62 ngày.
CÔNG TY TNHH MTV NEXIF ENERGY BẾN TRE - 4 THỬA (ONLNE) Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
2 000.00.12.H07-221209-0011 09/12/2022 30/12/2022 04/01/2023
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM MINH TUẤN - CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN THUẬN PHONG 430(9) GIAO LONG Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
3 000.00.12.H07-221014-0003 14/10/2022 26/12/2022 17/01/2023
Trễ hạn 16 ngày.
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHÂU BÌNH 32,53,54(11) VÀ 36(10) - BẢN GIẤY Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
4 000.00.12.H07-221214-0010 14/12/2022 05/01/2023 11/01/2023
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THANH VŨ - CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI N.I.D 429(9) GIAO LONG - BẢN GIẤY Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
5 000.00.12.H07-220916-0002 16/09/2022 13/12/2022 17/01/2023
Trễ hạn 25 ngày.
TRƯỜNG MẦM NON BÌNH THẠNH Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
6 000.00.12.H07-221216-0002 16/12/2022 09/01/2023 11/01/2023
Trễ hạn 2 ngày.
VÕ VĂN LỨC - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC VĨNH THÀNH 674(15) BẢN GIẤY Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
7 000.00.12.H07-220919-0005 19/09/2022 18/11/2022 17/01/2023
Trễ hạn 42 ngày.
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ - BẢN GIẤY Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
8 000.00.12.H07-220621-0015 21/06/2022 20/10/2022 17/01/2023
Trễ hạn 63 ngày.
LƯU VĨNH HÀO Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường
9 000.00.12.H07-221230-0004 30/12/2022 05/01/2023 06/01/2023
Trễ hạn 1 ngày.
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHÊGUÊVARA - TLBĐ 40(46) - TT MỎ CÀY, HUYỆN MỎ CÀY NAM - CK 30/12/2022 Bộ phận Sở tài nguyên và Môi trường