Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Mức độ 2
(thủ tục)
Mức độ 3
(thủ tục)
Mức độ 4
(thủ tục)
Tiếp nhận
(hồ sơ)
Giải quyết
(hồ sơ)
Đúng hạn
(hồ sơ)
Trễ hạn
(hồ sơ)
Đã hủy
(hồ sơ)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Sở Công Thương 0 0 121 15386 15298 15294 11 1 100 % 0 %
Sở Giáo dục và Đào tạo 4 0 75 527 524 523 10 7 99.8 % 0.2 %
Sở Giao thông Vận tải 9 1 92 622 603 550 78 0 91.2 % 8.8 %
Sở Khoa học và Công nghệ 0 0 60 63 60 60 1 0 100 % 0 %
Sở Kế hoạch và Đầu tư 11 2 11 4 2 1 1 1 50 % 50 %
Sở Lao động, Thương binh và XH 1 2 108 2785 2764 2764 0 0 100 % 0 %
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 64 13 27 4185 4063 3999 75 73 98.4 % 1.6 %
Sở Nội vụ 0 0 79 679 664 646 20 1 97.3 % 2.7 %
Sở Tài nguyên và Môi trường 34 10 56 1411 1299 1283 27 6 98.8 % 1.2 %
Sở Tư pháp 7 10 105 113 112 108 4 4 96.4 % 3.6 %
Sở Thông tin và Truyền thông 0 0 39 94 93 93 0 3 100 % 0 %
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 0 22 102 335 329 293 39 0 89.1 % 10.9 %
Sở Xây Dựng 0 1 52 518 479 479 0 11 100 % 0 %
Sở Y tế 31 53 25 983 920 906 16 3 98.5 % 1.5 %
Công ty Điện lực Bến Tre 0 0 0 0 0 0 0 0 100 % 0 %
UBND Huyện Ba Tri 69 82 199 28772 28490 27461 1239 25 96.4 % 3.6 %
UBND Huyện Thạnh Phú 43 92 198 14431 14293 13551 833 3 94.8 % 5.2 %
UBND Huyện Châu Thành 46 79 197 12679 11060 11040 89 7 99.8 % 0.2 %
UBND Huyện Mỏ Cày Nam 36 115 202 9619 9325 9187 158 5 98.5 % 1.5 %
UBND Thành Phố Bến Tre 31 77 196 7966 7934 7896 46 1 99.5 % 0.5 %
UBND Huyện Chợ Lách 58 71 188 7533 7434 6394 1490 9 86 % 14 %
UBND Huyện Bình Đại 55 87 197 6233 5593 4946 835 7 88.4 % 11.6 %
UBND huyện Giồng Trôm 35 102 195 5472 5434 5223 221 64 96.1 % 3.9 %
UBND Huyện Mỏ Cày Bắc 13 72 197 3105 3074 3060 75 2 99.5 % 0.5 %
Sở Tài chính 3 0 8 239 212 210 2 0 99.1 % 0.9 %
Ban Quản lý các khu công nghiệp 7 0 6 161 137 120 26 0 87.6 % 12.4 %
Công An Tỉnh Bến Tre 0 13 3 10 10 7 3 0 70 % 30 %
Văn phòng UBND tỉnh 1 1 4 6 6 6 0 0 100 % 0 %
Sở Công Thương
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 121
Tiếp nhận: 15386
Đã giải quyết: 15298
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 15294
Trễ hạn: 11
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Giáo dục và Đào tạo
Mức độ 2: 4
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 75
Tiếp nhận: 527
Đã giải quyết: 524
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 523
Trễ hạn: 10
Đã giải quyết đúng hạn: 99.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.2%
Sở Giao thông Vận tải
Mức độ 2: 9
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 92
Tiếp nhận: 622
Đã giải quyết: 603
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 550
Trễ hạn: 78
Đã giải quyết đúng hạn: 91.2%
Đã giải quyết trễ hạn: 8.8%
Sở Khoa học và Công nghệ
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 60
Tiếp nhận: 63
Đã giải quyết: 60
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 60
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Mức độ 2: 11
Mức độ 3: 2
Mức độ 4: 11
Tiếp nhận: 4
Đã giải quyết: 2
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1
Trễ hạn: 1
Đã giải quyết đúng hạn: 50%
Đã giải quyết trễ hạn: 50%
Sở Lao động, Thương binh và XH
Mức độ 2: 1
Mức độ 3: 2
Mức độ 4: 108
Tiếp nhận: 2785
Đã giải quyết: 2764
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 2764
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Mức độ 2: 64
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 27
Tiếp nhận: 4185
Đã giải quyết: 4063
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3999
Trễ hạn: 75
Đã giải quyết đúng hạn: 98.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.6%
Sở Nội vụ
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 79
Tiếp nhận: 679
Đã giải quyết: 664
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 646
Trễ hạn: 20
Đã giải quyết đúng hạn: 97.3%
Đã giải quyết trễ hạn: 2.7%
Sở Tài nguyên và Môi trường
Mức độ 2: 34
Mức độ 3: 10
Mức độ 4: 56
Tiếp nhận: 1411
Đã giải quyết: 1299
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 1283
Trễ hạn: 27
Đã giải quyết đúng hạn: 98.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.2%
Sở Tư pháp
Mức độ 2: 7
Mức độ 3: 10
Mức độ 4: 105
Tiếp nhận: 113
Đã giải quyết: 112
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 108
Trễ hạn: 4
Đã giải quyết đúng hạn: 96.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.6%
Sở Thông tin và Truyền thông
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 39
Tiếp nhận: 94
Đã giải quyết: 93
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 93
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 22
Mức độ 4: 102
Tiếp nhận: 335
Đã giải quyết: 329
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 293
Trễ hạn: 39
Đã giải quyết đúng hạn: 89.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 10.9%
Sở Xây Dựng
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 52
Tiếp nhận: 518
Đã giải quyết: 479
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 479
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
Sở Y tế
Mức độ 2: 31
Mức độ 3: 53
Mức độ 4: 25
Tiếp nhận: 983
Đã giải quyết: 920
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 906
Trễ hạn: 16
Đã giải quyết đúng hạn: 98.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.5%
Công ty Điện lực Bến Tre
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 0
Tiếp nhận: 0
Đã giải quyết: 0
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%
UBND Huyện Ba Tri
Mức độ 2: 69
Mức độ 3: 82
Mức độ 4: 199
Tiếp nhận: 28772
Đã giải quyết: 28490
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 27461
Trễ hạn: 1239
Đã giải quyết đúng hạn: 96.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.6%
UBND Huyện Thạnh Phú
Mức độ 2: 43
Mức độ 3: 92
Mức độ 4: 198
Tiếp nhận: 14431
Đã giải quyết: 14293
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 13551
Trễ hạn: 833
Đã giải quyết đúng hạn: 94.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 5.2%
UBND Huyện Châu Thành
Mức độ 2: 46
Mức độ 3: 79
Mức độ 4: 197
Tiếp nhận: 12679
Đã giải quyết: 11060
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 11040
Trễ hạn: 89
Đã giải quyết đúng hạn: 99.8%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.2%
UBND Huyện Mỏ Cày Nam
Mức độ 2: 36
Mức độ 3: 115
Mức độ 4: 202
Tiếp nhận: 9619
Đã giải quyết: 9325
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 9187
Trễ hạn: 158
Đã giải quyết đúng hạn: 98.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 1.5%
UBND Thành Phố Bến Tre
Mức độ 2: 31
Mức độ 3: 77
Mức độ 4: 196
Tiếp nhận: 7966
Đã giải quyết: 7934
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7896
Trễ hạn: 46
Đã giải quyết đúng hạn: 99.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.5%
UBND Huyện Chợ Lách
Mức độ 2: 58
Mức độ 3: 71
Mức độ 4: 188
Tiếp nhận: 7533
Đã giải quyết: 7434
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 6394
Trễ hạn: 1490
Đã giải quyết đúng hạn: 86%
Đã giải quyết trễ hạn: 14%
UBND Huyện Bình Đại
Mức độ 2: 55
Mức độ 3: 87
Mức độ 4: 197
Tiếp nhận: 6233
Đã giải quyết: 5593
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 4946
Trễ hạn: 835
Đã giải quyết đúng hạn: 88.4%
Đã giải quyết trễ hạn: 11.6%
UBND huyện Giồng Trôm
Mức độ 2: 35
Mức độ 3: 102
Mức độ 4: 195
Tiếp nhận: 5472
Đã giải quyết: 5434
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 5223
Trễ hạn: 221
Đã giải quyết đúng hạn: 96.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 3.9%
UBND Huyện Mỏ Cày Bắc
Mức độ 2: 13
Mức độ 3: 72
Mức độ 4: 197
Tiếp nhận: 3105
Đã giải quyết: 3074
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 3060
Trễ hạn: 75
Đã giải quyết đúng hạn: 99.5%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.5%
Sở Tài chính
Mức độ 2: 3
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 8
Tiếp nhận: 239
Đã giải quyết: 212
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 210
Trễ hạn: 2
Đã giải quyết đúng hạn: 99.1%
Đã giải quyết trễ hạn: 0.9%
Ban Quản lý các khu công nghiệp
Mức độ 2: 7
Mức độ 3: 0
Mức độ 4: 6
Tiếp nhận: 161
Đã giải quyết: 137
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 120
Trễ hạn: 26
Đã giải quyết đúng hạn: 87.6%
Đã giải quyết trễ hạn: 12.4%
Công An Tỉnh Bến Tre
Mức độ 2: 0
Mức độ 3: 13
Mức độ 4: 3
Tiếp nhận: 10
Đã giải quyết: 10
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 7
Trễ hạn: 3
Đã giải quyết đúng hạn: 70%
Đã giải quyết trễ hạn: 30%
Văn phòng UBND tỉnh
Mức độ 2: 1
Mức độ 3: 1
Mức độ 4: 4
Tiếp nhận: 6
Đã giải quyết: 6
Đã giải quyết trước & đúng hạn: 6
Trễ hạn: 0
Đã giải quyết đúng hạn: 100%
Đã giải quyết trễ hạn: 0%